Rữa như miếng phổi bò

Direct English translation

Rotten like a piece of beef lung.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng bẩn thỉu, nhếch nhác, hôi hám hoặc xuống cấp đến mức khó chịu. Thường dùng để chê người, đồ vật hay nơi chốn quá dơ dáy, tồi tàn.
English explanation
Describes something extremely dirty, shabby, foul-smelling, or badly deteriorated. It is commonly used to criticize a person, object, or place for being disgustingly unclean or run-down.